HSK 2 Đọc hiểu

Món Mì Tôm

6câu8từ khoá4câu hỏi1phút đọc

,我肚子很

zǎoshànghěnè

Buổi sáng, tôi rất đói.

,我决定做饭。

suǒjuédìngzuòfàn

Cho nên, tôi quyết định nấu ăn.

但是,我做

dànshìzuòmiàntiáohěnróng

Nhưng tôi làm mì rất dễ.

,我做了一碗

zuìhòuzuòlewǎnmiàntiáo

Cuối cùng, tôi đã làm một bát mì.

因为很好吃,很快。

yīnwèimiàntiáohěnhǎochīérqiěhěnkuài

Vì mì ngon, và lại còn nhanh.

天天做。

dìngtiāntiānzuò

Tôi nhất định làm mỗi ngày.

Từ khoá