HSK 2 Đọc hiểu

节日准备

6câu8từ khoá4câu hỏi1phút đọc

春节要到了,大家过节。

chūnjiéyàodàolejiāyīnggāizhǔnbèiguòjié

Tết Nguyên Đán sắp đến, mọi người nên chuẩn bị đón Tết.

昨天,我去帮朋友搬桌子。

zuótiāngōngyuánbāngpéngyǒubānzhuōzi

Hôm qua, tôi đã đi công viên giúp bạn chuyển bàn.

朋友教我,我学得很快。

péngyǒujiàotiàoxuéhěnkuài

Bạn dạy tôi nhảy múa, tôi học rất nhanh.

我们注意到了,旁边有很多

menzhùdàolepángbiānyǒuhěnduōrén

Chúng tôi đã chú ý thấy, bên cạnh có rất nhiều khách.

最后,大家在里唱歌,很

zuìhòujiāzàijiàoshìchànghěngāoxìng

Cuối cùng, mọi người hát trong lớp học, rất vui.

,过节的时候,我们多和朋友在一起。

suǒguòjiédeshíhòumenyīnggāiduōpéngyǒuzài

Cho nên, lúc đón Tết, chúng ta nên ở bên bạn bè nhiều hơn.

Từ khoá