HSK 2 Đọc hiểu

Bài đọc về công việc

6câu8từ khoá4câu hỏi1phút đọc

,我去上课。

zǎoshàngjiàoshìshàng

Buổi sáng, tôi đi lớp học lên lớp.

中文,学生们很认真。

jiàozhōngwénxuéshēngmenhěnrènzhēn

Tôi dạy tiếng Trung, học sinh rất nghiêm túc.

,我给他们发

zuìhòugěimenyóujiàn

Cuối cùng, tôi gửi cho họ thư.

注意学生的

yīnggāizhùxuéshēngdefēnshù

Tôi nên chú ý đến điểm số của học sinh.

我的是中文,所以容易

dezhuānshìzhōngwénsuǒróngjiào

Chuyên ngành của tôi là tiếng Trung, cho nên dễ dạy.

而且学生很努力,我高兴。

érqiěxuéshēnghěngāoxìng

Và học sinh rất cố gắng, tôi vui.

Từ khoá