HSK 1 Đọc hiểu

Bốn mùa

5câu7từ khoá3câu hỏi1phút đọc

今天很好。

jīntiāntiānhěnhǎo

Hôm nay thời tiết rất đẹp.

现在不也不

xiànzàilěng

Bây giờ không lạnh cũng không nóng.

了。

zuótiānxiàle

Hôm qua trời mưa.

也很好。

míngtiāntiānhěnhǎo

Ngày mai thời tiết cũng rất đẹp.

我想去公司

xiǎnggōnggōngzuò

Tôi muốn đến công ty làm việc.

Từ khoá