HSK 1 Đọc hiểu

Sinh nhật và lễ hội

6câu6từ khoá3câu hỏi1phút đọc

是我的生日。

jīntiānshìmèimeideshēng

Hôm nay là sinh nhật của em gái tôi.

她八了。

suìle

Em ấy tám tuổi rồi.

妈妈做了很多

mazuòlehěnduōcài

Mẹ đã làm rất nhiều món ăn.

我们都来吃饭。

mendōuláichīfàn

Chúng tôi đều đến ăn cơm.

我买了一个新

mǎilexīnshūbāo

Tôi đã mua một chiếc cặp sách mới.

mèimeihěngāoxìng

Em gái rất vui.

Từ khoá