HSK 1 Đọc hiểu

Ở nhà hàng

5câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我和姐姐去饭。

zhōngjiějiefàndiànchīfàn

Buổi trưa tôi và chị đi nhà hàng ăn cơm.

我们想中国

menxiǎngchīzhōngguócài

Chúng tôi muốn ăn món Trung Quốc.

我喝,姐姐喝

chájiějieshuǐ

Tôi uống trà, chị uống nước.

这里的很好

zhèdecàihěnhǎochī

Món ăn ở đây rất ngon.

这些一共一百

zhèxiēcàigòngbǎikuàiqián

Những món ăn này tổng cộng một trăm tệ.

Từ khoá