HSK 1 Đọc hiểu

Chạy bộ buổi sáng

5câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

今天我和步。

jīntiānshàngpéngyoupǎo

Sáng nay tôi và bạn đi chạy bộ.

我们了一个

menpǎolexiǎoshí

Chúng tôi chạy một tiếng đồng hồ.

步以后我很想

pǎohòuhěnxiǎngshuǐ

Sau khi chạy bộ tôi rất muốn uống nước.

说他也很步。

péngyoushuōhěnhuanpǎo

Bạn tôi nói anh ấy cũng rất thích chạy bộ.

我们还要一起步。

míngtiānmenháiyàopǎo

Ngày mai chúng tôi còn cùng nhau chạy bộ nữa.

Từ khoá