HSK 1 Đọc hiểu

Mua quần áo

5câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我和

jiějieshāngdiànmǎifu

Tôi và chị đi cửa hàng mua quần áo.

这件

zhèjiànfuhěnpiàoliang

Bộ quần áo này rất đẹp.

这件

zhèjiànfuduōshaoqián

Bộ quần áo này bao nhiêu tiền?

一百钱。

bǎikuàiqián

Một trăm tệ.

了这件

jiějiemǎilezhèjiànxīnfu

Chị đã mua bộ quần áo mới này.

Từ khoá