HSK 1 Đọc hiểu

Đi đến trường thế nào?

4câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我每天

měitiānzěnmexuéxiào

Mỗi ngày tôi đi đến trường bằng cách nào?

今天我去。

jīntiānzuòchūchē

Hôm nay tôi đi taxi.

我的朋友

depéngyouzuòfēiběijīng

Bạn tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.

明天我想路去,不

míngtiānxiǎngzǒuzuòchē

Ngày mai tôi muốn đi bộ, không đi xe.

Từ khoá