HSK 1 Đọc hiểu

Bao nhiêu tiền?

4câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我有一

yǒubǎikuàiqián

Tôi có một trăm tệ.

这些

zhèxiēpíngguǒduōshaoqián

Những quả táo này bao nhiêu tiền?

píngguǒkuàicháshíkuài

Táo năm tệ, trà mười tệ.

了。

mǎilepíngguǒcháqiánduōle

Tôi đã mua táo và trà, tiền không còn nhiều nữa.

Từ khoá