HSK 1 Đọc hiểu

Người bạn của tôi

4câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我有一个好,他小王。

yǒuhǎopéngyoujiàoxiǎowáng

Tôi có một người bạn tốt, anh ấy tên là Tiểu Vương.

他是,是一个

shìzhōngguórénshìlǎoshī

Anh ấy là người Trung Quốc, là một giáo viên.

我们今天下午一起

menjīntiānxiàchá

Chiều nay chúng tôi cùng nhau uống trà.

他,我很

rènshihěngāoxìng

Quen biết anh ấy, tôi rất vui.

Từ khoá