HSK 1 Đọc hiểu

Thời gian và ngày tháng

4câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

今天是五三。

jīntiānshìyuèhàoxīngsān

Hôm nay là ngày 8 tháng 5, thứ Tư.

现在是

xiànzàishìshàngjiǔdiǎn

Bây giờ là chín giờ sáng.

十二吃饭。

zhōngshíèrdiǎnchīfàn

Mười hai giờ trưa tôi ăn cơm.

四,我要去

míngtiānshìxīngyàogōngzuò

Ngày mai là thứ Năm, tôi phải đi làm.

Từ khoá