HSK 1 Đọc hiểu

Đi mua sắm

5câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

今天下午我去

jīntiānxiàshāngdiàn

Chiều nay tôi đi đến cửa hàng.

我想一些

xiǎngmǎixiēshuǐguǒchá

Tôi muốn mua một ít trái cây và trà.

这件很漂亮,我也很喜欢。

zhèjiànfuhěnpiàolianghěnhuan

Bộ quần áo này rất đẹp, tôi cũng rất thích.

请问,这本多少

qǐngwènzhèběnshūduōshaoqián

Xin hỏi, quyển sách này bao nhiêu tiền?

这本,不太贵。

zhèběnshūshíkuàiqiántàiguì

Quyển sách này mười tệ, không đắt lắm.

Từ khoá