HSK 1 Đọc hiểu

Đồ ăn và thức uống tôi thích

5câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我很

hěnhuanchīfàn

Tôi rất thích ăn cơm.

我也

huanchīpíngguǒ

Tôi cũng thích ăn táo.

妈妈做的很好吃。

mazuòdecàihěnhǎochī

Món ăn mẹ làm rất ngon.

我喝,不喝

shuǐchá

Tôi uống nước, không uống trà.

今天的

jīntiāndeshuǐguǒhěnduō

Hôm nay có rất nhiều trái cây.

Từ khoá