HSK 1 Đọc hiểu

Trường học của tôi

6câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我是

shìxuésheng

Tôi là học sinh.

我的很大。

dexuéxiàohěn

Trường của tôi rất lớn.

上午我

shàngxuéhàn

Buổi sáng tôi học tiếng Hán.

我的

delǎoshīshìzhōngguórén

Giáo viên của tôi là người Trung Quốc.

我会很多

huìxiěhěnduō

Tôi biết viết rất nhiều chữ.

我很喜欢

hěnhuanxuéxiào

Tôi rất thích trường học.

Từ khoá