HSK 1 Đọc hiểu

Ông của tôi

6câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

了。

badebahěnlǎole

Bố của bố tôi đã rất già.

八十

jīnniánshísuì

Năm nay ông tám mươi tuổi.

他不,在家看书。

gōngzuòzàijiākànshū

Ông không đi làm, ở nhà đọc sách.

上午他喜欢喝

shànghuanchá

Buổi sáng ông thích uống trà.

晚上他早

wǎnshangzǎoshuìjiào

Buổi tối ông đi ngủ sớm.

我很他。

hěnài

Tôi rất yêu ông.

Từ khoá