HSK 1 Đọc hiểu

Chăm sóc con trai

5câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我的

deérzisānsuì

Con trai tôi ba tuổi.

上午他喝,吃

shàngshuǐchīpíngguǒ

Buổi sáng nó uống nước và ăn táo.

他吃

zhōngchīfàn

Buổi trưa nó ăn cơm.

下午他在家

xiàzàijiākànshū

Buổi chiều nó ở nhà đọc sách.

晚上他很早

wǎnshanghěnzǎoshuìjiào

Buổi tối nó đi ngủ rất sớm.

Từ khoá