HSK 1 Đọc hiểu

Buổi họp mặt bạn bè

6câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

今天晚上我家。

jīntiānwǎnshangpéngyoumenláijiā

Tối nay các bạn đến nhà tôi.

我们吃饭。

menchīfàn

Chúng tôi cùng nhau ăn cơm.

妈妈了很多

mazuòlehěnduōcài

Mẹ đã làm rất nhiều món ăn.

大家都

jiādōuchá

Mọi người đều uống trà.

我们说话,看电视。

menshuōhuàkàndiànshì

Chúng tôi nói chuyện và xem ti vi.

大家都很

jiādōuhěngāoxìng

Mọi người đều rất vui.

Từ khoá