HSK 1 Đọc hiểu

Tôi không tiêu nhiều tiền

5câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我有,我不想很多衣服。

yǒuqiánxiǎngmǎihěnduō

Tôi có tiền, nhưng tôi không muốn mua nhiều quần áo.

今天我去了一个

jīntiānshāngdiànmǎilebēizi

Hôm nay tôi đến cửa hàng, mua một cái cốc.

这个很小,五

zhèbēizihěnxiǎokuàiqián

Cái cốc này rất nhỏ, năm tệ.

我不坐,我回家。

zuòchūchēzǒuhuíjiā

Tôi không đi taxi, tôi đi bộ về nhà.

妈妈说我很好,不多也不

mashuōhěnhǎoqiánduōshǎo

Mẹ nói tôi rất ngoan, tiền không nhiều cũng không ít.

Từ khoá