HSK 1 Đọc hiểu

Con vật của em

5câu6từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我有一只

yǒuzhīmāo

Tôi có một con mèo.

它好

hǎoài

Nó thật dễ thương.

妹妹很爱它。

mèimeidōuhěnài

Tôi và em gái đều rất yêu nó.

看我,也看妹妹。

huìkànhuìkànmèimei

Nó có thể nhìn tôi, cũng có thể nhìn em gái.

它是我们的好

shìmendehǎopéngyǒu

Nó là người bạn tốt của chúng tôi.

Từ khoá