晚上爸爸喜欢看电视。wǎnshangbàbaxǐhuankàndiànshì。Buổi tối bố thích xem tivi.他看中国的天气。tākànzhōngguódetiānqì。Bố xem thời tiết Trung Quốc.电视说明天北京下雨。diànshìshuōmíngtiānběijīngxiàyǔ。Tivi nói ngày mai Bắc Kinh có mưa.我用手机看新的东西。wǒyòngshǒujīkànxīndedōngxi。Tôi dùng điện thoại xem tin mới.我们都觉得很有意思。wǒmendōujuédehěnyǒuyìsi。Chúng tôi đều thấy rất thú vị.