HSK 1 Đọc hiểu

Thời tiết và nước

5câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

今天

jīntiānxiàtiānhěnlěng

Hôm nay trời mưa, thời tiết rất lạnh.

很多。

xiàdeshíhoushuǐhěnduō

Khi trời mưa, nước rất nhiều.

和菜都要

shuǐguǒcàidōuyàoshuǐ

Cây trái và rau đều cần nước.

我们要,不能多用

menyàoàishuǐnéngtàiduōyòngshuǐ

Chúng ta phải quý nước, không được dùng quá nhiều nước.

好,我也很高兴。

tiānhǎohěngāoxìng

Thời tiết đẹp, tôi cũng rất vui.

Từ khoá