HSK 1 Đọc hiểu

Ngân hàng

5câu7từ khoá3câu hỏi1phút đọc

上午我想去

shàngxiǎngshāngdiànmǎifu

Buổi sáng tôi muốn đi cửa hàng mua quần áo.

可是我

shìméiyǒuqián

Nhưng tôi không có tiền.

我先坐去。

xiānzuòchūchē

Tôi đi taxi đến trước.

我问:,这是多少

wènqǐngwènzhèshìduōshaoqián

Tôi hỏi: Xin hỏi, đây là bao nhiêu tiền?

我有了,很高兴。

xiànzàiyǒuqiánlehěngāoxìng

Bây giờ tôi có tiền rồi, rất vui.

Từ khoá