HSK 1 Đọc hiểu

Đi chợ

5câu7từ khoá3câu hỏi1phút đọc

上午妈妈和我去

shàngmamǎicài

Buổi sáng mẹ và tôi đi mua thức ăn.

这里的很多,也很

zhèdeshuǐguǒhěnduōhěnpiàoliang

Hoa quả ở đây rất nhiều, cũng rất đẹp.

妈妈

mamǎilepíngguǒcài

Mẹ mua táo và rau.

我问:这个多少

wènzhègeduōshaoqián

Tôi hỏi: Cái này bao nhiêu tiền?

他说:五

shuōkuàiqián

Anh ấy nói: Năm đồng.

Từ khoá