上午妈妈和我去买菜。shàngwǔmāmahéwǒqùmǎicài。Buổi sáng mẹ và tôi đi mua thức ăn.这里的水果很多,也很漂亮。zhèlǐdeshuǐguǒhěnduō,yěhěnpiàoliang。Hoa quả ở đây rất nhiều, cũng rất đẹp.妈妈买了苹果和菜。māmamǎilepíngguǒhécài。Mẹ mua táo và rau.我问:这个多少钱?wǒwèn:zhègeduōshaoqián?Tôi hỏi: Cái này bao nhiêu tiền?他说:五块钱。tāshuō:wǔkuàiqián。Anh ấy nói: Năm đồng.