HSK 1 Đọc hiểu

Thư viện

5câu7từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我和朋友去学校

shàngpéngyouxuéxiàokànshū

Buổi sáng tôi và bạn đến trường đọc sách.

这里有很多,很大。

zhèyǒuhěnduōshūhěn

Ở đây có rất nhiều sách, rất lớn.

中文

zuòzàizishàngzhōngwénshū

Tôi ngồi trên ghế đọc sách tiếng Trung.

我想这本

xiǎngmǎizhèběnshū

Tôi muốn mua quyển sách này.

我很喜欢

hěnhuankànshū

Tôi rất thích đọc sách.

Từ khoá