HSK 1 Đọc hiểu

Tôi thích nghe nhạc

5câu7từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我喜欢在家

wǎnshanghuanzàijiātīngyīnyuè

Buổi tối tôi thích nghe nhạc ở nhà.

我用歌。

yòngshǒutīngzhōngwén

Tôi dùng điện thoại nghe nhạc tiếng Trung.

这些歌很好,我很喜欢。

zhèxiēhěnhǎotīnghěnhuan

Những bài hát này rất hay, tôi rất thích.

也会唱歌。

jiějiehuìchàngzhōngwén

Chị tôi cũng biết hát nhạc tiếng Trung.

让我很

tīngyīnyuèrànghěngāoxìng

Nghe nhạc làm tôi rất vui.

Từ khoá