HSK 1 Đọc hiểu

Tôi thích chạy bộ

5câu7từ khoá3câu hỏi1phút đọc

今天很好。

jīntiānshàngtiānhěnhǎo

Sáng nay thời tiết rất đẹp.

我和一起去

péngyoupǎo

Tôi cùng bạn đi chạy bộ.

他跑得很,我跑得很慢。

pǎodehěnkuàipǎodehěnmàn

Cậu ấy chạy rất nhanh, tôi chạy rất chậm.

以后,我们喝了很多

pǎohòumenlehěnduōshuǐ

Sau khi chạy bộ, chúng tôi uống rất nhiều nước.

我很喜欢,觉得很

hěnhuanpǎojuédehěngāoxìng

Tôi rất thích chạy bộ, cảm thấy rất vui.

Từ khoá