HSK 1 Đọc hiểu

Hôm nay tôi không khỏe

5câu7từ khoá3câu hỏi1phút đọc

不太好。

jīntiānjuédetàihǎo

Hôm nay tôi cảm thấy không khỏe lắm.

我想一点

xiǎngdiǎnshuǐ

Tôi muốn uống một chút nước nóng.

妈妈说我应该去

mashuōyīnggāiyuàn

Mẹ nói tôi nên đi bệnh viện.

看了看,说我没事。

shēngkànlekànshuōméishì

Bác sĩ xem qua rồi nói tôi không sao.

现在我好多了,很

xiànzàihǎoduōlehěngāoxìng

Bây giờ tôi đỡ hơn nhiều rồi, rất vui.

Từ khoá