HSK 1 Đọc hiểu

Tôi đi đến trường

5câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

今天我去学校。

jīntiānxuéxiào

Hôm nay tôi đi đến trường.

上午,我

shàngxiàzuòchūchē

Buổi sáng trời mưa, tôi đi taxi.

我的朋友

depéngyouzuòchēgōng

Bạn tôi đi xe đến công ty.

他明天想

míngtiānxiǎngzuòfēiběijīng

Ngày mai anh ấy muốn đi máy bay đến Bắc Kinh.

下午天气很好,我回家。

xiàtiānhěnhǎozǒuhuíjiā

Buổi chiều thời tiết rất đẹp, tôi đi bộ về nhà.

Từ khoá