HSK 1 Đọc hiểu

Tiền của tôi

5câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我有一

yǒubǎikuàiqián

Tôi có một trăm tệ.

我想和茶。

xiǎngmǎishuǐguǒchá

Tôi muốn mua trái cây và trà.

二十,茶十

shuǐguǒèrshíkuàicháshíkuài

Trái cây hai mươi tệ, trà mười tệ.

那个八十,太多了。

geshūbāoyàoshíkuàitàiduōle

Cái cặp sách kia cần tám mươi tệ, nhiều quá.

那么多,不

méiyǒumeduōqiánmǎishūbāo

Tôi không có nhiều tiền như vậy, không mua cặp sách.

Từ khoá