HSK 1 Đọc hiểu

Quần áo đẹp

5câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

有很

shāngdiànyǒuhěnduōpiàoliangdefu

Cửa hàng có rất nhiều quần áo đẹp.

我喜欢这个

huanzhègexīnfu

Tôi thích bộ quần áo mới này.

那个也很

gefuhěnpiàoliang

Bộ quần áo kia cũng rất đẹp.

上有很

zhuōzishàngyǒuhěnduōshuǐguǒ

Trên bàn có rất nhiều trái cây.

,我很想吃。

píngguǒhěnpiàolianghěnxiǎngchī

Quả táo rất đẹp, tôi rất muốn ăn.

Từ khoá