HSK 1 Đọc hiểu

Bạn của tôi

5câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我有一个好

yǒuhǎopéngyou

Tôi có một người bạn tốt.

她是小月。

shìzhōngguórénjiàoxiǎoyuè

Cô ấy là người Trung Quốc, tên là Tiểu Nguyệt.

我们是,都在

menshìxuéshengdōuzàixuéxiàoxué

Chúng tôi là học sinh, đều học ở trường.

她我很

rènshihěngāoxìng

Quen cô ấy tôi rất vui.

我们喜欢一起吃饭、看书。

menhuanchīfànkànshū

Chúng tôi thích cùng nhau ăn cơm, đọc sách.

Từ khoá