HSK 1 Đọc hiểu

Ngày và giờ

5câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

今天是五

jīntiānshìyuèhào

Hôm nay là ngày mùng tám tháng năm.

xiànzàishìshàngjiǔdiǎn

Bây giờ là chín giờ sáng.

去学校。

xiàsāndiǎnxuéxiào

Tôi đi đến trường lúc ba giờ chiều.

明天是六。

míngtiānshìxīngliù

Ngày mai là thứ Bảy.

六我不

xīngliùgōngzuò

Thứ Bảy tôi không làm việc.

Từ khoá