HSK 1 Đọc hiểu

Mua sắm

5câu5từ khoá3câu hỏi1phút đọc

今天下午,姐姐和我去商店。

jīntiānxiàjiějieshāngdiàn

Hôm nay buổi chiều, chị gái và tôi đi đến cửa hàng.

我们要

menyàomǎixīnfu

Chúng tôi cần mua quần áo mới.

我没有,但是姐姐有。

méiyǒuqiándànshìjiějieyǒu

Tôi không có tiền, nhưng chị gái thì có.

姐姐了一件的裙子。

jiějiemǎilejiànhóngdeqún

Chị gái mua một chiếc váy màu đỏ.

我们都很

mendōuhěngāoxìng

Chúng tôi đều rất vui.

Từ khoá