HSK 1 Đọc hiểu

Bà của tôi

5câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我的今年六十

demajīnniánliùshísuì

Mẹ tôi năm nay sáu mươi tuổi.

她不,在家。

gōngzuòzàijiā

Bà không làm việc, ở nhà.

上午她喜欢喝

shànghuanchákànshū

Buổi sáng bà thích uống trà, đọc sách.

下午我和她。

xiàjiějiekàn

Buổi chiều tôi và chị đi thăm bà.

mahěngāoxìng

Mẹ rất vui.

Từ khoá