HSK 1 Đọc hiểu

Em trai tôi

5câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我的今年五

dedijīnniánsuì

Em trai tôi năm nay năm tuổi.

上午给他做

shàngmagěizuòfàn

Buổi sáng mẹ nấu cơm cho em.

他喜欢吃,喝水。

huanchīpíngguǒshuǐ

Em thích ăn táo, uống nước.

下午我和

xiàdikànshū

Buổi chiều tôi và em đọc sách.

很早

wǎnshangdihěnzǎoshuìjiào

Buổi tối em đi ngủ rất sớm.

Từ khoá