HSK 1 Đọc hiểu

Tiết kiệm tiền

5câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我想一个新

xiǎngmǎixīndiànnǎo

Tôi muốn mua một cái máy tính mới.

,要很多

diànnǎohěnguìyàohěnduōqián

Máy tính rất đắt, cần rất nhiều tiền.

现在我不了。

xiànzàimǎixīnfule

Bây giờ tôi không mua quần áo mới nữa.

我也不坐,我路去

zuòchūchēzǒugōngzuò

Tôi cũng không đi taxi, tôi đi bộ đi làm.

这样我能存很多

zhèyàngnéngcúnhěnduōqián

Như vậy tôi có thể để dành được nhiều tiền.

Từ khoá