HSK 1 Đọc hiểu

Thời gian

5câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

是星期二。

zuótiānshìxīngèr

Hôm qua là thứ Ba.

是医生,他工作很忙。

geshìshēnggōngzuòhěnmáng

Anh trai tôi là bác sĩ, anh ấy làm việc rất bận.

去公司。

zuótiānshàngdiǎngōng

Anh ấy hôm qua lúc tám giờ sáng đi đến công ty.

是学生,她十二吃饭。

mèimeishìxuéshēngzhōngshíèrdiǎnchīfàn

Em gái tôi là học sinh, em ấy lúc mười hai giờ trưa ăn cơm.

,我们一起去饭店。

wǎnshàngdiǎnmenxiǎngfàndiàn

Tối lúc bảy giờ, chúng ta muốn đi nhà hàng cùng nhau.

Từ khoá