HSK 1 Đọc hiểu

Người thầy của tôi

5câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我想我的

xiǎngdelǎoshī

Tôi nhớ thầy giáo của tôi.

他是一个很好的

shìhěnhǎodelǎoshī

Thầy là một người thầy rất tốt.

我在中国

shíhouzàizhōngguóxuéhàn

Lúc đó tôi học tiếng Hán ở Trung Quốc.

教我

lǎoshījiāoshūxiě

Thầy dạy tôi đọc sách và viết chữ.

现在我也是了。

xiànzàishìlǎoshīle

Bây giờ tôi cũng là thầy giáo rồi.

Từ khoá