HSK 1 Đọc hiểu

Kế hoạch ngày mai

5câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

六。

míngtiānshìxīngliù

Ngày mai là thứ Bảy.

xiǎngshāngdiànmǎifu

Tôi muốn đến cửa hàng mua quần áo.

下午我去朋友家。

xiàyàopéngyoujiā

Buổi chiều tôi sẽ đến nhà bạn.

我们吃饭。

wǎnshangmenxiǎngfàndiànchīfàn

Buổi tối chúng tôi muốn đến nhà hàng ăn cơm.

的天气很好。

míngtiāndetiānhěnhǎo

Thời tiết ngày mai rất đẹp.

Từ khoá