HSK 1 Đọc hiểu

Tết của chúng tôi

6câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

今天是

jīntiānshìzhōngguódexīnnián

Hôm nay là Tết của Trung Quốc.

我们一家人都了。

menjiāréndōuhuíjiāle

Cả nhà chúng tôi đều về nhà rồi.

妈妈了很多

mazuòlehěnduōcài

Mẹ đã làm rất nhiều món ăn.

我们吃,也喝茶。

menchīfànchá

Chúng tôi ăn cơm, cũng uống trà.

爸爸给我,我很

bagěiqiánhěngāoxìng

Bố cho tôi tiền, tôi rất vui.

今天我们都很

jīntiānmendōuhěngāoxìng

Hôm nay chúng tôi đều rất vui.

Từ khoá