HSK 1 Đọc hiểu

Thời tiết và môi trường

5câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

今天

jīntiānxiàtiānhěnlěng

Hôm nay trời mưa, thời tiết rất lạnh.

zuótiāntiānhěn

Hôm qua thời tiết rất nóng.

我家有很多和菜。

jiāyǒuhěnduōshuǐguǒcài

Nhà tôi có rất nhiều trái cây và rau.

我们都喜欢喝

mendōuhuanshuǐ

Chúng tôi đều thích uống nước.

明天很好。

míngtiāntiānhuìhěnhǎo

Ngày mai thời tiết sẽ rất đẹp.

Từ khoá