HSK 1 Đọc hiểu

Hàng xóm của tôi

5câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

他也在这个学校。

zhùzàizhègexuéxiào

Anh ấy cũng sống ở trường này.

他是,是

shìzhōngguórénshìshēng

Anh ấy là người Trung Quốc, là bác sĩ.

今天他来我家

jīntiānwǎnshangláijiāchá

Tối nay anh ấy đến nhà tôi uống trà.

我们都喜欢吃

mendōuhuanchīshuǐguǒ

Chúng tôi đều thích ăn trái cây.

他是我的好

shìdehǎopéngyou

Anh ấy là bạn tốt của tôi.

Từ khoá