HSK 1 Đọc hiểu

Bốn mùa

5câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

有十二个

niányǒushíèryuè

Một năm có mười hai tháng.

sānyuèyuèlěng

Tháng ba và tháng tư không lạnh không nóng.

yuètiānhěn

Tháng bảy thời tiết rất nóng.

常常

jiǔyuèchángchángxià

Tháng chín thường hay mưa.

huanlěngdetiān

Tôi thích thời tiết lạnh.

Từ khoá