一年有十二个月。yìniányǒushíèrgèyuè。Một năm có mười hai tháng.三月和四月不冷不热。sānyuèhésìyuèbùlěngbúrè。Tháng ba và tháng tư không lạnh không nóng.七月天气很热。qīyuètiānqìhěnrè。Tháng bảy thời tiết rất nóng.九月常常下雨。jiǔyuèchángchángxiàyǔ。Tháng chín thường hay mưa.我喜欢冷的天气。wǒxǐhuanlěngdetiānqì。Tôi thích thời tiết lạnh.