HSK 1 Đọc hiểu

Đi du lịch Bắc Kinh

5câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我和朋友去

míngtiānpéngyouběijīng

Ngày mai tôi và bạn đi Bắc Kinh.

我们去。

menshàngzuòfēi

Buổi sáng chúng tôi đi máy bay.

有很人,也很

běijīngyǒuhěnduōrénhěn

Bắc Kinh có rất nhiều người, cũng rất lớn.

我们在三天。

menzàiběijīngzhùsāntiān

Chúng tôi ở Bắc Kinh ba ngày.

我很去,太高兴了!

hěnxiǎngtàigāoxìngle

Tôi rất muốn đi, vui quá!

Từ khoá