你好,今天怎么样?nǐhǎo,jīntiānzěnmeyàng?Xin chào, hôm nay thế nào?今天很好,不冷不热。jīntiānhěnhǎo,bùlěngbúrè。Hôm nay rất tốt, không lạnh không nóng.谢谢!我想去学校。xièxiè!wǒxiǎngqùxuéxiào。Cảm ơn! Tôi muốn đi trường học.明天天气怎么样?míngtiāntiānqìzěnmeyàng?Ngày mai thời tiết thế nào?明天会下雨,你带伞。míngtiānhuìxiàyǔ,nǐdàisǎn。Ngày mai sẽ có mưa, anh mang ô đi.