HSK 1 Đọc hiểu

Thời gian trong ngày

5câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

今天,他来了

jīntiānshàngláilexuéxiào

Hôm nay buổi sáng, anh ấy đã đến trường.

他不

shuōzhōngwén

Anh ấy không nói tiếng Trung.

问他:“你喜欢什么?”

lǎoshīwènhuanshénme

Thầy giáo hỏi anh ấy: 'Anh thích uống gì?'

:“谢谢,我不。”

shuōxièxièzhīdào

Anh ấy nói: 'Cảm ơn, tôi không biết.'

,他来不来

míngtiānshàngláibuláixuéxiào

Ngày mai buổi sáng, anh ấy có đến trường không?

Từ khoá