HSK 5

Ngữ pháp HSK 5

336 điểm ngữ pháp — giải thích tiếng Việt, ví dụ có pinyin

336 điểm ngữ pháp

即使 A , 也 B

Cấu trúc 即使…也

只要 A 就 B / 只有 A 才 B

Phân biệt 只要...就 và 只有...才

宁可 A , 也 (要/不) B

Cấu trúc 宁可…也

至今 + V + 相关的结果/状态

Cho đến bây giờ (vẫn)...

A,同时B

A, đồng thời B

看来,...

Có vẻ như..., dường như...

令 + 人/宾语 + 形容词/心理动词

Làm cho ai đó (cảm thấy) thế nào

在...的空间里

Trong không gian/chỗ... (cách diễn đạt ẩn dụ)

的确...,但/不过/然而...

Thật vậy/Đúng là... nhưng/tuy nhiên...

表明 + (某人/某事) + ...

Cho thấy, chứng minh rằng...

赶紧 + 动词 / 动词短语

Nhanh lên mà (làm gì)

自从……,就……

Kể từ khi... thì...

只不过……罢了/而已

Chỉ là... mà thôi

不如 + V/A + 得 + 具体描述

Không bằng/không tốt bằng khi so sánh chi tiết

一句话,... (tóm lại là...)

Một lời tóm lại

把A当作B

Co A là B, xem A như B

一A,就B

Vừa A thì (đã) B ngay

总之

Tóm lại, nói tóm lại

用来...

Dùng để...

趁(着)……,……

Nhân dịp/Nhân lúc..., ...

……,倒是……

..., nhưng mà / thực ra thì ...

不但A,反而B

Không những không A mà ngược lại B

V. + 得 + 上/下

Động từ + 得 + 上/下 (Chỉ khả năng hoàn thành một động tác hướng lên/hướng xuống)

包括A在内

Bao gồm A trong đó

悄悄地 + V

Lén lút / Thầm lặng mà + Động từ

再也 + không + V (用于否定句,表示某动作/状态从此停止,不再发生)

再也不... (Không còn... nữa)

不但不/没A,反而B

Không những không A mà ngược lại còn B

未必 + V / Adj

Chưa chắc, không nhất thiết (dùng để phủ định một cách mềm mại hoặc không chắc chắn)

用不着 + V / 小句

Không cần, không phải dùng đến (phủ định sự cần thiết của một hành động hoặc đối tượng)

正如……(一样/所说/所料)

Đúng như... (thường đi với '一样', '所说', '所料')

陆续……

Lần lượt..., liên tiếp... (diễn ra có thời gian xen kẽ)

一口气 + 动词

Một mạch (liên tục không nghỉ)

再三 + 动词 / 动词 + 再三

Nhiều lần, hết lần này đến lần khác

差点儿/差一点儿 + V

Suýt nữa, suýt thì (diễn tả sự việc gần như xảy ra nhưng cuối cùng không xảy ra)

只见

Bỗng thấy, chỉ thấy (dùng để mô tả một cảnh tượng đột ngột xuất hiện trước mắt)

靠……来……

Dựa vào... để...

不但不……,反而……

Không những không... mà ngược lại còn...

连续 + V/V词组

Liên tục, liên tiếp (hành động xảy ra không gián đoạn)

V + 在 + 地点/位置 + (当)中

(Làm gì đó) ở/ngay giữa...

A较B来说,...

So với A, thì B...

果然不出所料,...

Quả nhiên đúng như dự đoán, ...

虽A,但(是)B

Mặc dù A, nhưng B

渐渐 + V/Adj

Dần dần + Động từ/Tính từ

A + 净 + 是/没有 + B

Chỉ toàn là / Chỉ còn lại

使劲 + 动词

Cố hết sức, dốc toàn lực

要不是A,就B

Nếu không phải là A, thì đã B

把A (给) V 得 + 形容词/补充

Làm cho A trở nên/vào trạng thái như thế nào

A所V的B

Cấu trúc rút gọn danh từ hóa với 'sở' (所)

是否...

Có hay không / Liệu có...?

不见得 + (会/是/能)...

Chưa chắc, không hẳn là...

紧紧 + 动词 (地)

Chặt chẽ, sát sao + động từ

与其A,不如B

Thà B còn hơn là A

V + 得/不 + 下

Có/không chứa được (dung tích)

与其 + A, 不如 + B

Thà...chi bằng...

居然 / 竟然

Thật không ngờ, hóa ra là

与其…不如… (yǔ qí… bù rú…)

Thà… chi bằng…

居然 / 竟然 (jū rán / jìng rán)

Thật không ngờ / Hóa ra là

...有...

Cấu trúc 'có' (nêu sự tồn tại)

...和...,还有...

Liệt kê物品 với 'cùng', 'và', 'thêm nữa'

Verb + 了 + Number + Measure Word + Noun

Cấu trúc "Verb + 了 + Số lượng + Danh từ" để chỉ hành động đã xảy ra với một đối tượng cụ thể

Verb + 得 + Adjective/Description

Cấu trúc "Verb + 得 + Tính từ/Mô tả" để đánh giá hoặc bổ sung ý nghĩa cho động từ

面对A,B

Khi đối mặt với A, thì B

与其A,不如B

Thay vì A, chi bằng B

名词 + 的 + 名词

Trợ từ 的 sở hữu

V + 得 + Adj

Mức độ của động từ với '得'

不仅... 而且...

Liên kết 'không những... mà còn...'

跟...比(起来), ...更/最...

So sánh hai đối tượng

...是...的

Nhấn mạnh cách thức, nguyên liệu hoặc thời gian

...得(不)如/没有...

So sánh phẩm chất bằng '得如/没有'

除了...以外,(还/也)都...

Ngoại trừ 'ngoài...ra thì tất cả đều...'

与其A,不如B

Thà A không bằng B / Thà B còn hơn A

Adj. + 是 + Adj.,就是 + ...

... thì có ... , chỉ là ...

A 是 B 的...,C 是 D 的...

Liệt kê song song các đối tượng

...加上...

Cộng thêm,再加上

陈述句 + 吗 ?

Câu hỏi với 吗

动词 + 得 + 形容词

Bổ ngữ trình độ với 得

Động từ + bổ ngữ kết quả

Bổ ngữ kết quả

动词 + 得/不 + 结果

Bổ ngữ khả năng 得/不

与其…不如…

Thà…chi bằng…

除非…否则…

Trừ phi…nếu không thì…

最 + tính từ / động từ

Phó từ 最 (nhất)

动词 + 来/去

Bổ ngữ xu hướng 来/去

一……就……

Vừa …… thì đã …… / Ngay khi …… thì ……

不是A,就是B

Không phải A, thì cũng là B

由于/因为..., ... (由于/因为...,...)

Nguyên nhân: Do/Nên vì...

对...有(免疫/过敏)

Miễn dịch/Dị ứng với...

既然…就…

Đã là… thì…

万一…的话

Lỡ như / Phòng khi…

不但没有...,反而...

Không những không... mà ngược lại còn...

之所以...,是因为...

Sở dĩ... là vì...

不但A,反而B

Không những không A mà ngược lại còn B

为了……,……

Để……, ……

对...有...的益处

Có... lợi ích cho...

不但没有...,反而...

Không những không... mà ngược lại...

既然...就...

Mệnh đề nhân quả (Đã là...thì...)

万一...

Trong trường hợp... (Nếu như...)

通过...来...

Cách thực hiện thông qua hành động

...之后,再...

Thực hiện hành động thứ hai sau khi hành động đầu tiên hoàn tất

除非…否则…

Trừ phi… nếu không thì…

万一…的话,…

Lỡ như… thì…

对...感兴趣

Quan tâm đến cái gì

根据...(来)...

Dựa theo... để làm gì

从A到B,都/一直...

Từ A đến B, đều/luôn luôn...

除了A(以外),还B

Ngoài A ra, còn B

沿着A前往B

Dọc theo A để đi đến B

不但方便,而且……

Không những tiện lợi mà còn……

距 + [thời gian/địa điểm] + 还有 + [khoảng cách/thời gian]

Cách diễn đạt khoảng cách hoặc thời gian còn lại

不但A,而且B

Không những A mà còn B

受事 + 被 + 施事 + 动词 + 其他成分

Câu bị động 被

把 + 宾语 + 动词 + 其他成分

Câu chữ 把

把 + tân ngữ + động từ + thành phần khác

Câu chữ 把

因为 A ,所以 B

Quan hệ nhân quả 因为…所以

动词 + 次 / 遍

Lượng từ động tác 次 / 遍

从 事 + 职业/工作领域

Làm việc trong lĩnh vực

加强 + 动词/名词 (công việc, hành động)

Tăng cường

既然…就…

Đã là… thì… (Suy luận logic từ sự việc đã rõ)

不仅…还…

Không những… mà còn… (Bổ sung thêm thông tin ở mức cao hơn)

既然…,就…

Vì đã… thì… (đưa ra nguyên nhân đã biết để kết luận)

不仅…,还…

Không chỉ… mà còn…

为了实现A,必须采取B

Để thực hiện A, phải áp dụng B

在A的过程中,要充分利用B

Trong quá trình A, phải tận dụng tốt B

由A来/去 + V

Do A (được giao/đảm nhận) để làm gì

针对……的情况/问题,……

Nhằm vào tình huống/vấn đề……, thì……

用于…

Được dùng cho / Dùng để...

使得 + Kết quả (thường là tiêu cực hoặc bất lợi)

Làm cho (điều gì xảy ra)

由A担任B

Do A đảm nhiệm B

尽可能 + V. / Adj.

Hết sức, cố gắng hết mức có thể

与其A,不如B

Thà A không bằng B / Chi bằng B thay vì A

围绕……的问题/方面

Về vấn đề/lĩnh vực xoay quanh...

按照如下 + V / 如下 + N

Theo như sau / Cụ thể như sau

依照A,B

Theo/dựa theo A, B

起到…的作用

Phát huy vai trò...

据……所……

Cấu trúc "Theo như... thì..."

在……方面

Cấu trúc "Trong lĩnh vực/về mặt..."

适用(于)...

Phù hợp để áp dụng cho / Áp dụng được cho...

以...为主

Chủ yếu là..., lấy... làm chính

V/Adj. + 显 + 得 + Adj.

Cho thấy sự... một cách rõ ràng

不但不A,反而B

Không những không A, mà ngược lại còn B

与其A,不如B

Thà A, chi bằng B / So với A, không bằng B

A + 在 + B + 中 + 排名 + 第X

A xếp hạng thứ X trong B

到了 + 级别/级

Đạt đến trình độ/cấp bậc

因……,……

Vì... nên...

在于……

Nằm ở..., ở chỗ...

对……进行……

Đối với... tiến hành...

与其…不如… (yǔ qí… bù rú…)

Thà rằng... chi bằng...

既然…就… (jì rán… jiù…)

Đã... thì...

与其 + 行为A, 不如 + 行为B

Thà... còn hơn...

既然 + 前提, 就 + 结论

Đã (có điều kiện) thì... (hãy)...

A 跟 B 一样

Cấu trúc so sánh giống nhau 跟…一样

动词 + 完/懂/会/好

Bổ ngữ kết quả

Adj./N. + 的 + 学历

Tính từ danh từ bổ nghĩa cho 学历

为了...,打算/计划/准备... V.

Mệnh đề mục đích

...,...。

Các cách biểu đạt trạng thái tốt nghiệp/học tập

...是...的一种形式。

Giới thiệu khái niệm

...的校训是...

Thể hiện khẩu hiệu trường

...参加了...

Tham gia hoạt động

一边……一边……

Song song: vừa... vừa...

除了……以外……

Loại trừ hoặc bổ sung: ngoài... ra...

与其 + V1, 不如 + V2

So sánh và đưa ra lựa chọn tốt hơn

既然…就…

Đưa ra kết luận dựa trên nguyên nhân đã biết

与其 + (làm) A, 不如 + (làm) B

Thà rằng... chi bằng...

既然… (thì) 就…

Đã là... thì (nên)...

难以 + Verb / Adj

Khó mà..., thật khó... (diễn tả cảm xúc khó khăn)

简直 + Adj / Phrase (夸张表达)

Đơn giản là..., thật sự là... (cách nói cường điệu, nhấn mạnh)

出于A,所以B

Do/bởi vì A (nguyên nhân), nên B (kết quả). Dùng để giải thích lý do sâu xa.

A,出于B

(Làm gì đó), là do/nguồn gốc từ B.

V + 着 + (Object),V + 着 + (Object)

Cấu trúc miêu tả trạng thái kéo dài (thường đi với cảm xúc)

把A看成B

Co A là B / Xem A như B

A得不得了

Cấu trúc nhấn mạnh mức độ cực đoan: A得不得了

舍不得 + V/O

Cấu trúc diễn tả sự không nỡ, tiếc rẻ: 舍不得

与其A,不如B

Thà A không bằng B / Chi bằng B hơn là A

A 无所谓,但是 B...

A không quan trọng, nhưng B...

由于...的运气,竟然...

Nhờ có vận may... mà thậm chí...

他/她太 + [tính từ] + 了

Cách nhấn mạnh tính cách (quá mức)

既 + [tính từ 1] + 又 + [tính từ 2]

Mô tả同时具备 hai tính cách đối lập hoặc bổ sung

给 / 替 / 往

给 / 替 / 往 (cho / thay / về phía)

A 离 B + 远/近

离 (khoảng cách giữa hai điểm)

对……来说

对……来说 (đối với ai/cái gì mà nói)

从……到……

从……到…… (từ... đến...)

为了……

为了 (vì, để, nhằm mục đích)

连……都/也……

Nhấn mạnh: ngay cả... cũng...

越来越 / 越……越……

Tăng tiến: ngày càng / càng... càng...

既然…就…

Một khi đã… thì…

万一…

Trong trường hợp… / Lỡ như…

除了……以外

Loại trừ/bổ sung: ngoài... ra

动词 + 动词 (重叠)

Trùng điệp động từ (AA / A一A)

有点儿 / 一点儿

有点儿 với 一点儿

因为……所以……

Nhân quả: bởi vì... nên...

虽然……但是……

Nhượng bộ: tuy... nhưng...

S1 + 不仅 + V1/Adj1 + S2 + 还 + V2/Adj2

Không chỉ… mà còn…

与其 + V1/Clause1, 不如 + V2/Clause2

Thay vì… chi bằng…

为了A,必须B

Để A, phải B

通过...来...

Mục đích và phương tiện

不仅...而且...还...

Liên kết từ chỉ quan hệ từ bước tiến

不仅…还 (bù jǐn…hái)

Không chỉ… mà còn

既然…就 (jì rán…jiù)

Đã… thì (dùng để đưa ra kết luận hoặc quyết định dựa trên một lý do đã biết trước).

为了A,(主语)V.

Vì/Để A, (chủ ngữ) làm gì

不但...而且...

Không những... mà còn...

除了...(以外),也/还...

Ngoài... ra, cũng/còn...

由A组成

Bao gồm A, được tạo thành từ A

相傳...

Tương truyền rằng...

不仅...,还/也...

Không chỉ... mà còn/cũng...

所谓A,就是B

Cái gọi là A, chính là B

不但……而且……

Tăng tiến: không những... mà còn...

与其 + A,不如 + B

So sánh và chọn lựa

除非…否则…

Điều kiện tiên quyết và hậu quả

与其…, 不如…

Thà… chi bằng…

既然…, 就…

Đã… thì…

如果……就……

Điều kiện: nếu... thì...

一边……一边……

Hai hành động đồng thời: vừa... vừa...

既然…就…

Đã là…thì… / Bởi vì…nên…

与其A,不如B

Thà B còn hơn A

既然…,就…

Đã là…thì…

构成 + 名词/名词短语

Cấu trúc 'gồm có, tạo thành'

根本 + 形容词/动词 (để nhấn mạnh)

Nhấn mạnh mức độ 'hoàn toàn, triệt để'

作为……,……

Với tư cách là..., ...

由……导致/造成

Do ... gây ra / dẫn đến

从...角度(来说/来看)

Từ góc độ... (mà nói/nhìn nhận)

面临...的挑战/问题/选择

Đối mặt với thử thách/vấn đề/sự lựa chọn...

随着A,B

Cùng với / Theo sự phát triển của A, B

不但不/没有A,反而B

Không những không A mà ngược lại còn B

据说 + 陈述句

Nghe nói, theo như người ta nói

无疑 + 形容词/动词短语

Chắc chắn, không nghi ngờ gì

从……来看,……

Nhìn từ……,……

可见,……

Có thể thấy rõ ràng là...

不仅/不但……,也/还/而且……

Không những/ không chỉ... mà còn/ cũng...

处于 + trạng huống/địa vị/giai đoạn

Đang ở trong (một tình trạng, vị trí, giai đoạn nào đó)

A对B进行/加以C

Đối với A, thực hiện/hành động C

在...的...下

Dưới sự/nhờ có... của...

在...方面

Trong phương diện/khía cạnh...

A 被迫 + V / 被迫 + V + O

Bị ép buộc làm gì

不但……,而且…… / 不仅……,而且……

Không những... mà còn...

除非 + 条件, 否则 + 结果

Trừ phi... nếu không thì...

与其…不如…

Thay vì… thì nên…

既然…就…

Đã (vốn dĩ)… thì…

不仅…还/而且…

Không chỉ… mà còn…

与其 + 做A, 不如 + 做B

Thà... chi bằng...

随着A,B越来越...

Theo sự A, B ngày càng...

不但没有...反而...

Không những không... mà ngược lại...

A有利于B

A có lợi cho B

高于/低于/大于 + (giá trị/tỷ lệ)

Cao hơn / Thấp hơn / Lớn hơn một giá trị nào đó

不但……,而且……

Không những……, mà còn……

随着A的……,B……

Theo (sự)…… của A, B……

除非 + điều kiện, 否则 + kết quả

Trừ phi... nếu không thì...

既然 + nguyên nhân đã biết, 就 + kết luận/hành động tất yếu

Một khi đã... thì...

S + 不仅 + (还/而且) + S2

Không những... mà còn...

S + 居然/竟然 + VP / 居然/竟然 + VP

Thật không ngờ... / Không thể ngờ rằng...

给 / 替 + đối tượng + động từ

Giới từ 给 và 替 chỉ đối tượng phục vụ

往 + phương hướng + động từ

Giới từ 往 chỉ hướng di chuyển

动词 + 动词 / 动词 + 一 + 动词

Trùng điệp động từ (V V / V 一 V)

对……进行 + 动词

Thực hiện hành động nào đó đối với đối tượng

以……为中心

Lấy…… làm trung tâm, xoay quanh……

把 + N + 给 + V

Cấu trúc '把' với '给' để nhấn mạnh hành động chuyển giao

V + 给 + O + N

Động từ + cho + đối tượng + danh từ (bổ ngữ)

V + 得 + 很/极了/要命

Cấu trúc bổ sung程度的程度 ngữ (mức độ cao)

通过...V

Thông qua... mà làm gì

A 是 B 的 ...

Cấu trúc xác định mối quan hệ

截止 / 截至

Hạn chót (截稿)

động từ + 次 / 遍

Lượng từ động tác 次 và 遍

有点儿 + 形容词 / 形容词 + 一点儿

Phân biệt 有点儿 và 一点儿

S + 不仅 + VP1, (而且/还) + VP2

Cấu trúc 'không chỉ... mà còn'

既然 + S1 + V1, 就 + S2 + V2

Cấu trúc 'đã (既然) thì...'

động từ + động từ / 动 一 动

Trùng điệp động từ (lặp động từ)

又 A 又 B / 既 A 又 B

Cấu trúc 又…又 và 既…又

有点儿 + tính từ / tính từ + 一点儿

Phân biệt 有点儿 và 一点儿

不是 A , 而是 B

Cấu trúc 不是…而是

在...方面

Trong lĩnh vực...方面 (方面 = phương diện, lĩnh vực)

对...感兴趣

Quan tâm đến..., thích... (感兴趣 = cảm thấy hứng thú)

...对...产生/造成...影响/效应

Mối quan hệ nguyên nhân - kết quả với 'tác động/ảnh hưởng'

需要加强对...的监测

Cần tăng cường việc theo dõi/giám sát

通过A,B可以/能够...

Thông qua A, B có thể...

随着A的增加/提高/发展,B...

Cùng với sự tăng thêm/phát triển của A, B...

与其说A,不如说B

Thà nói là A, chi bằng nói là B

含有……,属于……

Chứa đựng ……, thuộc về ……

经检测/测……,……

Qua việc kiểm tra/đo lường ……, ……

与其 + (做)A, 不如 + (做)B

Thà... chi bằng...

不仅…还…

Không những… mà còn…

有的……,有的……,还有的……

Cách liệt kê các sự vật, hiện tượng khác nhau

……属于……

Thuộc về loại hình nào

与其…不如…

Thà... chi bằng...

除非…否则…

Trừ phi... nếu không thì...

又 A 又 B / 既 A 又 B

Cấu trúc 又...又 và 既...又

无论 … 都/也 …

Cấu trúc 无论…都

与其…不如…

Thà… chi bằng…

导致 + [kết quả tiêu cực]

Gây ra, dẫn đến

采取措施 + [để làm gì]

Thực hiện các biện pháp

与其…不如…

Thà… hơn là… / So sánh hai lựa chọn

既然…就…

Đã là… thì… / Đã như vậy thì…

S + 居然/竟然 + VP

Biểu lộ sự ngạc nhiên không ngờ

与其 + VP1,不如 + VP2

So sánh và lựa chọn phương án tốt hơn

Chủ thể + 被 (+ tác nhân) + động từ + thành phần khác

Câu bị động 被

虽然 A ,但是 B

Quan hệ nhượng bộ 虽然…但是

A 不仅仅/不只是 B, 还/而且是 C

Cấu trúc 'không chỉ là... mà còn là...' (mở rộng ý nghĩa)

讨论/分析 A 的范畴和实质

Cấu trúc 'thảo luận/phân tích phạm trù và bản chất của A'

对……进行深入的剖析

Cụm động từ 'tiến hành' + 'phân tích'

在……之间进行权衡

Cân nhắc giữa hai (hoặc nhiều) lựa chọn

…得 + 很 + 形容词

Cấu trúc nhấn mạnh mức độ (cách diễn đạt nâng cao)

与其说A,不如说B / 与其A,不如B

Cấu trúc so sánh lựa chọn (Ưu tiên B hơn A)

既然…就…

Đã... thì...

V + 得 + Adj (程度补语)

Mức độ bổ ngữ (độ sâu của tính từ)

令人 + Adj/N (令人 + tính từ/danh từ)

Gây ra cảm xúc hoặc trạng thái

与其 + A,不如 + B

Thà... còn hơn...

除非…,否则…

Trừ phi... nếu không thì...

N1 + 以及 + N2

Cách nói 'và', 'cũng như' để liệt kê

对于 + O + 来说 / 而言

Biểu đạt 'đối với ... mà nói'

既然…就…

Đã như vậy thì... (Diễn tả nguyên nhân và kết quả hợp lý)

与其…不如…

Thà rằng... không bằng... (So sánh và lựa chọn)

既然 + 原因/前提, 就 + 结果/行动

Đã... thì...

万一 + 假设 (thường là tình huống xấu), (就) + kết quả/hành động đề phòng

Nếu chẳng may, lỡ như

通过...来 + 动词

Mệnh đề mục đích 'thông qua...để...'

不仅...而且... / 不但...还...

Cấu trúc quan hệ 'không những...mà còn...'

既然…就…

Mẫu câu chỉ lý do và hệ quả hợp lý

与其…不如…

Mẫu câu so sánh và lựa chọn

深刻 + 形容词/名词

Cách dùng "sâu sắc"修饰

在...上 + 表态

Bày tỏ quan điểm về một vấn đề

与其A,不如B

Thà B còn hơn A / Thay vì A, chi bằng B

分别+动词

Lần lượt... (hành động được thực hiện riêng rẽ)

从中 + 动词

Từ trong đó mà + Động từ

不但不…,反而…

Không những không... mà ngược lại còn...

得以 + V (động từ)

Được để... / Có thể...

加以 + 名词/动词 (thực hiện một hành động, áp dụng một biện pháp)

Đưa ra... / Áp dụng... (một biện pháp/hành động)

不仅A,而且B

Không những A mà còn B

其 + (n) + V

Của người/vật đó (thuộc tính)

在……之下

Dưới sự…… của……

A等于B

A tương đương với B / A bằng B

由...组成

Được tạo thành từ... / Cấu thành bởi...

应当 + 动词/小句

Nên (làm gì)

与其A,不如B

Thà B hơn là A

万一……的话

Nếu lỡ…… thì……

S + 不仅…还…

Mệnh đề liên kết bổ sung

既然…就…

Mệnh đề chỉ lý do và hệ quả

除非…否则…

Trừ khi… nếu không thì…

既然…就…

Đã là… thì (nên)…

与其A,不如B

Thà B còn hơn A / So với A, chi bằng B

既然…,就…

Đã (là)…, thì…

与其…不如…

Thà… còn hơn…

Về ngữ pháp HSK 5

Ngữ pháp HSK 5-6 bao gồm các cấu trúc nâng cao như câu phức hợp, thành ngữ, và cách diễn đạt trang trọng. Ở cấp độ này, bạn có thể đọc hiểu văn bản học thuật, viết luận, và tham gia thảo luận chuyên môn.

Tại HanziBee, mỗi điểm ngữ pháp được giải thích chi tiết bằng tiếng Việt, kèm theo ví dụ có pinyin và audio phát âm. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn và luyện tập cùng lúc, giúp việc học hiệu quả hơn.

Câu hỏi thường gặp