即使 A , 也 B
Cấu trúc 即使…也
HSK 5
336 điểm ngữ pháp — giải thích tiếng Việt, ví dụ có pinyin
336 điểm ngữ pháp
Cấu trúc 即使…也
Phân biệt 只要...就 và 只有...才
Cấu trúc 宁可…也
Cho đến bây giờ (vẫn)...
A, đồng thời B
Có vẻ như..., dường như...
Làm cho ai đó (cảm thấy) thế nào
Trong không gian/chỗ... (cách diễn đạt ẩn dụ)
Thật vậy/Đúng là... nhưng/tuy nhiên...
Cho thấy, chứng minh rằng...
Nhanh lên mà (làm gì)
Kể từ khi... thì...
Chỉ là... mà thôi
Không bằng/không tốt bằng khi so sánh chi tiết
Một lời tóm lại
Co A là B, xem A như B
Vừa A thì (đã) B ngay
Tóm lại, nói tóm lại
Dùng để...
Nhân dịp/Nhân lúc..., ...
..., nhưng mà / thực ra thì ...
Không những không A mà ngược lại B
Động từ + 得 + 上/下 (Chỉ khả năng hoàn thành một động tác hướng lên/hướng xuống)
Bao gồm A trong đó
Lén lút / Thầm lặng mà + Động từ
再也不... (Không còn... nữa)
Không những không A mà ngược lại còn B
Chưa chắc, không nhất thiết (dùng để phủ định một cách mềm mại hoặc không chắc chắn)
Không cần, không phải dùng đến (phủ định sự cần thiết của một hành động hoặc đối tượng)
Đúng như... (thường đi với '一样', '所说', '所料')
Lần lượt..., liên tiếp... (diễn ra có thời gian xen kẽ)
Một mạch (liên tục không nghỉ)
Nhiều lần, hết lần này đến lần khác
Suýt nữa, suýt thì (diễn tả sự việc gần như xảy ra nhưng cuối cùng không xảy ra)
Bỗng thấy, chỉ thấy (dùng để mô tả một cảnh tượng đột ngột xuất hiện trước mắt)
Dựa vào... để...
Không những không... mà ngược lại còn...
Liên tục, liên tiếp (hành động xảy ra không gián đoạn)
(Làm gì đó) ở/ngay giữa...
So với A, thì B...
Quả nhiên đúng như dự đoán, ...
Mặc dù A, nhưng B
Dần dần + Động từ/Tính từ
Chỉ toàn là / Chỉ còn lại
Cố hết sức, dốc toàn lực
Nếu không phải là A, thì đã B
Làm cho A trở nên/vào trạng thái như thế nào
Cấu trúc rút gọn danh từ hóa với 'sở' (所)
Có hay không / Liệu có...?
Chưa chắc, không hẳn là...
Chặt chẽ, sát sao + động từ
Thà B còn hơn là A
Có/không chứa được (dung tích)
Thà...chi bằng...
Thật không ngờ, hóa ra là
Thà… chi bằng…
Thật không ngờ / Hóa ra là
Cấu trúc 'có' (nêu sự tồn tại)
Liệt kê物品 với 'cùng', 'và', 'thêm nữa'
Cấu trúc "Verb + 了 + Số lượng + Danh từ" để chỉ hành động đã xảy ra với một đối tượng cụ thể
Cấu trúc "Verb + 得 + Tính từ/Mô tả" để đánh giá hoặc bổ sung ý nghĩa cho động từ
Khi đối mặt với A, thì B
Thay vì A, chi bằng B
Trợ từ 的 sở hữu
Mức độ của động từ với '得'
Liên kết 'không những... mà còn...'
So sánh hai đối tượng
Nhấn mạnh cách thức, nguyên liệu hoặc thời gian
So sánh phẩm chất bằng '得如/没有'
Ngoại trừ 'ngoài...ra thì tất cả đều...'
Thà A không bằng B / Thà B còn hơn A
... thì có ... , chỉ là ...
Liệt kê song song các đối tượng
Cộng thêm,再加上
Câu hỏi với 吗
Bổ ngữ trình độ với 得
Bổ ngữ kết quả
Bổ ngữ khả năng 得/不
Thà…chi bằng…
Trừ phi…nếu không thì…
Phó từ 最 (nhất)
Bổ ngữ xu hướng 来/去
Vừa …… thì đã …… / Ngay khi …… thì ……
Không phải A, thì cũng là B
Nguyên nhân: Do/Nên vì...
Miễn dịch/Dị ứng với...
Đã là… thì…
Lỡ như / Phòng khi…
Không những không... mà ngược lại còn...
Sở dĩ... là vì...
Không những không A mà ngược lại còn B
Để……, ……
Có... lợi ích cho...
Không những không... mà ngược lại...
Mệnh đề nhân quả (Đã là...thì...)
Trong trường hợp... (Nếu như...)
Cách thực hiện thông qua hành động
Thực hiện hành động thứ hai sau khi hành động đầu tiên hoàn tất
Trừ phi… nếu không thì…
Lỡ như… thì…
Quan tâm đến cái gì
Dựa theo... để làm gì
Từ A đến B, đều/luôn luôn...
Ngoài A ra, còn B
Dọc theo A để đi đến B
Không những tiện lợi mà còn……
Cách diễn đạt khoảng cách hoặc thời gian còn lại
Không những A mà còn B
Câu bị động 被
Câu chữ 把
Câu chữ 把
Quan hệ nhân quả 因为…所以
Lượng từ động tác 次 / 遍
Làm việc trong lĩnh vực
Tăng cường
Đã là… thì… (Suy luận logic từ sự việc đã rõ)
Không những… mà còn… (Bổ sung thêm thông tin ở mức cao hơn)
Vì đã… thì… (đưa ra nguyên nhân đã biết để kết luận)
Không chỉ… mà còn…
Để thực hiện A, phải áp dụng B
Trong quá trình A, phải tận dụng tốt B
Do A (được giao/đảm nhận) để làm gì
Nhằm vào tình huống/vấn đề……, thì……
Được dùng cho / Dùng để...
Làm cho (điều gì xảy ra)
Do A đảm nhiệm B
Hết sức, cố gắng hết mức có thể
Thà A không bằng B / Chi bằng B thay vì A
Về vấn đề/lĩnh vực xoay quanh...
Theo như sau / Cụ thể như sau
Theo/dựa theo A, B
Phát huy vai trò...
Cấu trúc "Theo như... thì..."
Cấu trúc "Trong lĩnh vực/về mặt..."
Phù hợp để áp dụng cho / Áp dụng được cho...
Chủ yếu là..., lấy... làm chính
Cho thấy sự... một cách rõ ràng
Không những không A, mà ngược lại còn B
Thà A, chi bằng B / So với A, không bằng B
A xếp hạng thứ X trong B
Đạt đến trình độ/cấp bậc
Vì... nên...
Nằm ở..., ở chỗ...
Đối với... tiến hành...
Thà rằng... chi bằng...
Đã... thì...
Thà... còn hơn...
Đã (có điều kiện) thì... (hãy)...
Cấu trúc so sánh giống nhau 跟…一样
Bổ ngữ kết quả
Tính từ danh từ bổ nghĩa cho 学历
Mệnh đề mục đích
Các cách biểu đạt trạng thái tốt nghiệp/học tập
Giới thiệu khái niệm
Thể hiện khẩu hiệu trường
Tham gia hoạt động
Song song: vừa... vừa...
Loại trừ hoặc bổ sung: ngoài... ra...
So sánh và đưa ra lựa chọn tốt hơn
Đưa ra kết luận dựa trên nguyên nhân đã biết
Thà rằng... chi bằng...
Đã là... thì (nên)...
Khó mà..., thật khó... (diễn tả cảm xúc khó khăn)
Đơn giản là..., thật sự là... (cách nói cường điệu, nhấn mạnh)
Do/bởi vì A (nguyên nhân), nên B (kết quả). Dùng để giải thích lý do sâu xa.
(Làm gì đó), là do/nguồn gốc từ B.
Cấu trúc miêu tả trạng thái kéo dài (thường đi với cảm xúc)
Co A là B / Xem A như B
Cấu trúc nhấn mạnh mức độ cực đoan: A得不得了
Cấu trúc diễn tả sự không nỡ, tiếc rẻ: 舍不得
Thà A không bằng B / Chi bằng B hơn là A
A không quan trọng, nhưng B...
Nhờ có vận may... mà thậm chí...
Cách nhấn mạnh tính cách (quá mức)
Mô tả同时具备 hai tính cách đối lập hoặc bổ sung
给 / 替 / 往 (cho / thay / về phía)
离 (khoảng cách giữa hai điểm)
对……来说 (đối với ai/cái gì mà nói)
从……到…… (từ... đến...)
为了 (vì, để, nhằm mục đích)
Nhấn mạnh: ngay cả... cũng...
Tăng tiến: ngày càng / càng... càng...
Một khi đã… thì…
Trong trường hợp… / Lỡ như…
Loại trừ/bổ sung: ngoài... ra
Trùng điệp động từ (AA / A一A)
有点儿 với 一点儿
Nhân quả: bởi vì... nên...
Nhượng bộ: tuy... nhưng...
Không chỉ… mà còn…
Thay vì… chi bằng…
Để A, phải B
Mục đích và phương tiện
Liên kết từ chỉ quan hệ từ bước tiến
Không chỉ… mà còn
Đã… thì (dùng để đưa ra kết luận hoặc quyết định dựa trên một lý do đã biết trước).
Vì/Để A, (chủ ngữ) làm gì
Không những... mà còn...
Ngoài... ra, cũng/còn...
Bao gồm A, được tạo thành từ A
Tương truyền rằng...
Không chỉ... mà còn/cũng...
Cái gọi là A, chính là B
Tăng tiến: không những... mà còn...
So sánh và chọn lựa
Điều kiện tiên quyết và hậu quả
Thà… chi bằng…
Đã… thì…
Điều kiện: nếu... thì...
Hai hành động đồng thời: vừa... vừa...
Đã là…thì… / Bởi vì…nên…
Thà B còn hơn A
Đã là…thì…
Cấu trúc 'gồm có, tạo thành'
Nhấn mạnh mức độ 'hoàn toàn, triệt để'
Với tư cách là..., ...
Do ... gây ra / dẫn đến
Từ góc độ... (mà nói/nhìn nhận)
Đối mặt với thử thách/vấn đề/sự lựa chọn...
Cùng với / Theo sự phát triển của A, B
Không những không A mà ngược lại còn B
Nghe nói, theo như người ta nói
Chắc chắn, không nghi ngờ gì
Nhìn từ……,……
Có thể thấy rõ ràng là...
Không những/ không chỉ... mà còn/ cũng...
Đang ở trong (một tình trạng, vị trí, giai đoạn nào đó)
Đối với A, thực hiện/hành động C
Dưới sự/nhờ có... của...
Trong phương diện/khía cạnh...
Bị ép buộc làm gì
Không những... mà còn...
Trừ phi... nếu không thì...
Thay vì… thì nên…
Đã (vốn dĩ)… thì…
Không chỉ… mà còn…
Thà... chi bằng...
Theo sự A, B ngày càng...
Không những không... mà ngược lại...
A có lợi cho B
Cao hơn / Thấp hơn / Lớn hơn một giá trị nào đó
Không những……, mà còn……
Theo (sự)…… của A, B……
Trừ phi... nếu không thì...
Một khi đã... thì...
Không những... mà còn...
Thật không ngờ... / Không thể ngờ rằng...
Giới từ 给 và 替 chỉ đối tượng phục vụ
Giới từ 往 chỉ hướng di chuyển
Trùng điệp động từ (V V / V 一 V)
Thực hiện hành động nào đó đối với đối tượng
Lấy…… làm trung tâm, xoay quanh……
Cấu trúc '把' với '给' để nhấn mạnh hành động chuyển giao
Động từ + cho + đối tượng + danh từ (bổ ngữ)
Cấu trúc bổ sung程度的程度 ngữ (mức độ cao)
Thông qua... mà làm gì
Cấu trúc xác định mối quan hệ
Hạn chót (截稿)
Lượng từ động tác 次 và 遍
Phân biệt 有点儿 và 一点儿
Cấu trúc 'không chỉ... mà còn'
Cấu trúc 'đã (既然) thì...'
Trùng điệp động từ (lặp động từ)
Cấu trúc 又…又 và 既…又
Phân biệt 有点儿 và 一点儿
Cấu trúc 不是…而是
Trong lĩnh vực...方面 (方面 = phương diện, lĩnh vực)
Quan tâm đến..., thích... (感兴趣 = cảm thấy hứng thú)
Mối quan hệ nguyên nhân - kết quả với 'tác động/ảnh hưởng'
Cần tăng cường việc theo dõi/giám sát
Thông qua A, B có thể...
Cùng với sự tăng thêm/phát triển của A, B...
Thà nói là A, chi bằng nói là B
Chứa đựng ……, thuộc về ……
Qua việc kiểm tra/đo lường ……, ……
Thà... chi bằng...
Không những… mà còn…
Cách liệt kê các sự vật, hiện tượng khác nhau
Thuộc về loại hình nào
Thà... chi bằng...
Trừ phi... nếu không thì...
Cấu trúc 又...又 và 既...又
Cấu trúc 无论…都
Thà… chi bằng…
Gây ra, dẫn đến
Thực hiện các biện pháp
Thà… hơn là… / So sánh hai lựa chọn
Đã là… thì… / Đã như vậy thì…
Biểu lộ sự ngạc nhiên không ngờ
So sánh và lựa chọn phương án tốt hơn
Câu bị động 被
Quan hệ nhượng bộ 虽然…但是
Cấu trúc 'không chỉ là... mà còn là...' (mở rộng ý nghĩa)
Cấu trúc 'thảo luận/phân tích phạm trù và bản chất của A'
Cụm động từ 'tiến hành' + 'phân tích'
Cân nhắc giữa hai (hoặc nhiều) lựa chọn
Cấu trúc nhấn mạnh mức độ (cách diễn đạt nâng cao)
Cấu trúc so sánh lựa chọn (Ưu tiên B hơn A)
Đã... thì...
Mức độ bổ ngữ (độ sâu của tính từ)
Gây ra cảm xúc hoặc trạng thái
Thà... còn hơn...
Trừ phi... nếu không thì...
Cách nói 'và', 'cũng như' để liệt kê
Biểu đạt 'đối với ... mà nói'
Đã như vậy thì... (Diễn tả nguyên nhân và kết quả hợp lý)
Thà rằng... không bằng... (So sánh và lựa chọn)
Đã... thì...
Nếu chẳng may, lỡ như
Mệnh đề mục đích 'thông qua...để...'
Cấu trúc quan hệ 'không những...mà còn...'
Mẫu câu chỉ lý do và hệ quả hợp lý
Mẫu câu so sánh và lựa chọn
Cách dùng "sâu sắc"修饰
Bày tỏ quan điểm về một vấn đề
Thà B còn hơn A / Thay vì A, chi bằng B
Lần lượt... (hành động được thực hiện riêng rẽ)
Từ trong đó mà + Động từ
Không những không... mà ngược lại còn...
Được để... / Có thể...
Đưa ra... / Áp dụng... (một biện pháp/hành động)
Không những A mà còn B
Của người/vật đó (thuộc tính)
Dưới sự…… của……
A tương đương với B / A bằng B
Được tạo thành từ... / Cấu thành bởi...
Nên (làm gì)
Thà B hơn là A
Nếu lỡ…… thì……
Mệnh đề liên kết bổ sung
Mệnh đề chỉ lý do và hệ quả
Trừ khi… nếu không thì…
Đã là… thì (nên)…
Thà B còn hơn A / So với A, chi bằng B
Đã (là)…, thì…
Thà… còn hơn…
Ngữ pháp HSK 5-6 bao gồm các cấu trúc nâng cao như câu phức hợp, thành ngữ, và cách diễn đạt trang trọng. Ở cấp độ này, bạn có thể đọc hiểu văn bản học thuật, viết luận, và tham gia thảo luận chuyên môn.
Tại HanziBee, mỗi điểm ngữ pháp được giải thích chi tiết bằng tiếng Việt, kèm theo ví dụ có pinyin và audio phát âm. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn và luyện tập cùng lúc, giúp việc học hiệu quả hơn.