HSK 4

Ngữ pháp HSK 4

200 điểm ngữ pháp — giải thích tiếng Việt, ví dụ có pinyin

200 điểm ngữ pháp

除了…以外, S + 也/都 + V...

Ngoài ... ra, cũng/đều ...

对…来说, ...

Đối với ... thì, ...

S1 + 不但 + S2 + 而且 + S3

Không những... mà còn...

为了 + 目的, S + 做...

Vì (mục đích)...

S + 本来 + 想/打算/计划 + …,但是/可是 + …

Ban đầu muốn…, nhưng mà…

S + 忽然 + V / Adj

Đột nhiên…

除了…以外, 还/也…

Ngoài ra, còn/cũng…

连…都/也…

Ngay cả… cũng…

对…来说

Đối với (ai) thì…

既…又…

Vừa… lại vừa…

除了…以外,还/也…

Ngoài... ra, còn...

对…来说

Đối với... mà nói

S + 除了…以外, 还/也 + …

Ngoài… ra, còn/cũng…

S + 为了 + 目的, + 做 + …

Để (mục đích), làm…

为了 + (目的), + (方法/行动)

Để đạt được mục đích

S + 将要/即将 + 动词

Sắp sửa làm gì

为了 + 动词短语/句子,S + 动词短语

Để đạt được mục đích

对…来说

Đối với... thì, theo quan điểm của...

为了 + 目的, S + 动词短语

Vì một mục đích nào đó

连...都/也 + 动词/形容词

Ngay cả... cũng/đều...

S + 对…来说, + …

Đối với (ai) thì…

不但…而且…

Không những… mà còn…

除了……以外, ……

Ngoài ... ra, ...

不但……而且……

Không những ... mà còn ...

为了 + 目的, S + V

Vì một mục đích nào đó

对...来说, ...

Đối với... thì...

除了…以外, 还/也/都…

Ngoài ra, còn/cũng/đều…

是…的 (nhấn mạnh thời gian, địa điểm, cách thức)

Là… (nhấn mạnh)

为了 + 目的, + 行动

Vì một mục đích nào đó

连 + 名词/动词 + 都/也 + 动词/形容词

Ngay cả... cũng...

N1 + 挨 + N2 + 动词

Cấu trúc bị động: bị ai làm gì (thường mang nghĩa tiêu cực)

为了 + 目的, S + V

Diễn tả mục đích: Để (mục đích), thì...

除了 A 以外, 还/也 B

Ngoài A ra, còn/cũng B

S + 让/叫 + O + V

Làm cho ai đó làm gì

连 + 名词/动词 + 都/也 + 动词短语

Ngay cả ... cũng ...

对 + 对象 + 来说

Đối với ... mà nói

对……来说

Đối với ai/cái gì thì

不但……而且……

Không những…… mà còn……

除了 + A + 以外, + B + 也/都 + ……

Ngoài A ra, B cũng/đều……

连 + A + 都/也 + ……, + 更不用说 + B

Ngay đến A cũng……, không cần nói đến B

对...来说

Đối với... thì/Đối với...

不但...而且...

Không những... mà còn...

除了…以外,…

Ngoài… ra, còn…

对...来说

Đối với... mà nói

除了…以外, 还/也…

Ngoài… ra, còn/cũng…

为了…, S + V…

Vì/Để…, (ai đó) làm gì…

除了…以外, 连…都/也

Ngoài ra, thậm chí…cũng

对…来说

Đối với… mà nói

除了...以外,还/也...

Ngoài... ra, còn/ cũng...

连 + N/VP + 都/也 + VP

Ngay cả... cũng/đều...

对 + O + 来说

Đối với... mà nói

除了 A (以外),(还/也) B

Ngoài ... ra, (còn/cũng) ...

怪不得 / 难怪……

Thì ra là thế / Thảo nào ...

即使…也…

Cho dù... cũng...

只要…就…

Chỉ cần... là...

除了 + A + 以外, (还/也) + B

Ngoài A ra, còn B

为了 + (目的), (方法/行动)

Vì (để đạt được) mục đích..., (thì)...

要 + 动词 + 得 + 结果补语

Kết quả của việc thực hiện hành động (要...得...)

把 + 宾语 + 动词 + 结果补语

Cấu trúc '把' với kết quả补语

对……来说

Đối với … mà nói

既……又……

Vừa… vừa…

为了 + 目的,S + V

Vì mục đích (dùng để chỉ lý do, mục đích)

S + 对 + ... + 来说,...

Đối với... mà nói,...

N + 的 + 特点 + 是 + Adj

Đặc điểm của cái gì là gì

对 + N + 来说 + S + V

Đối với... thì...

对…来说

Đối với… thì

除了…以外, S + 还/也 + …

Ngoài ra còn...

对…来说, …

Đối với... thì...

除了…以外,还/也...

Ngoài ... ra, còn ...

对...来说

Đối với ... mà nói

除了…以外, 还/也…

Ngoài ra còn…

是…的 (nhấn mạnh)

Cấu trúc nhấn mạnh

为了……, S + V ……

Để làm gì đó

对……来说, ……

Đối với ai/cái gì thì…

为了 + (目的) + 而 + 动词

Nhằm mục đích gì để làm gì

无论 + (A还是B) + 都 + 动词/形容词

Bất kể... đều...

为了 + 目的, + 行动 / 行动 + 为了 + 目的

Vì mục đích, nhằm mục đích

让/叫/使 + 人 + 动词/形容词

Khiến cho ai đó làm gì/ như thế nào

为了 + [mục đích], (主语) + 动词...

Nhằm mục đích gì đó

连 + [câu nhấn mạnh] + 都/也 + 动词...

Ngay cả ... cũng ...

要不然…

Nếu không thì… / Không thì…

对……来说

Đối với ai thì...

不是A,而是B

Không phải A, mà là B

S + 对 + O + 来说 + …

Đối với ai đó thì…

不但…, 而且…

Không những…, mà còn…

让/叫/使 + ai + động từ ...

Cấu trúc gây ra hành động cho người khác

为了 + mục đích, + hành động ...

Diễn đạt mục đích với 'vì'

为了 + 目的, + 行动 / 行动 + 为了 + 目的

Vì mục đích (để đạt được điều gì)

对…来说, + 看法/感受

Đối với... thì, theo quan điểm của...

为了…,我们应该/必须…

Nhằm mục đích để làm gì

尽管…但是/可是…

Mặc dù… nhưng mà…

除了…以外, S + 还/也 + V...

Ngoài... ra, còn/ cũng...

对…来说, S + V...

Đối với... thì...

除了……以外, 还/也……

Ngoài ... ra, còn ...

为了 + Mục đích, (主语) + 采取行动 / 做某事

Vì mục đích... (ai đó) làm gì

S + 对…来说,+ ...

Đối với ai đó thì...

只要...就...

Chỉ cần... là...

对…来说

Đối với… thì…

除了...以外, S + 还/也 + ...

Ngoài... ra, còn/cũng...

S + 对... + 来说 + ...

Đối với... mà nói thì...

除了A以外,B也/都…

Ngoài A ra, B cũng/đều…

对 + người/sự việc + 来说,…

Đối với … thì …

不是…而是…

Không phải là… mà là…

除了...以外, ...也/还...

Ngoài... ra, còn...

对...来说

Đối với... thì

为了 + 目的, (主语) + 动词

Nhằm mục đích gì đó

除了…以外, 还/也…

Ngoài ... ra, còn ... nữa

对…来说

Đối với ... thì, theo ... thì

对...有...看法/评价

Đưa ra đánh giá hoặc quan điểm về một đối tượng

为了...而.../为了...,...

Nêu mục đích hành động

不但…而且…

Không những…mà còn…

对…来说

Đối với…thì…

除了...以外, 还/也...

Ngoài... ra, còn/cũng...

为了..., 就...

Để... thì...

除了 A 以外,(还/也) B

Ngoài A ra, (còn/cũng) B

S + 不但 + V/A + 而且 + (还) + V/A

Cấu trúc không những... mà còn...

对 + O + 来说, S + V/A

Cấu trúc Đối với... thì...

S + 本来 + V/Adj + ,但是/可是...

Ban đầu... nhưng...

难道 + S + V/Adj + 吗?

Chẳng lẽ... sao?

只要…就…

Chỉ cần… thì…

只有…才…

Chỉ khi… mới…

即使…也… (Jí shǐ… yě…)

Cho dù… cũng…

对…来说 (Duì… lái shuō)

Đối với… thì…

除了…以外, 还…

Ngoài ... ra, còn ...

对…来说

Đối với ... mà nói

除了 + A + 以外, + S + 还/也 + B

Ngoài A ra, còn/ũng B

连 + N/VP + 都/也 + V...

Ngay cả...cũng...

不但…而且

Không những… mà còn

就算…也…

Cho dù… cũng…

即使 + điều kiện, 也 + kết quả

Cho dù... cũng...

本来…,但是…

Ban đầu…, nhưng mà…

为了 + 目的, S + 动词 + …

Vì mục đích, làm gì

对…来说, …

Đối với ... thì ...

为了…, … (为了 + mục đích/động cơ, + kết quả/hành động)

Vì mục đích gì đó

使/让 + 宾语 + 动词/形容词 (làm cho ai/cái gì trở nên...)

Khiến cho ai/cái gì... (gây ra kết quả)

既…又…

Vừa…vừa…

为了 + 目的, S + 动词/为了..., S + 动词

Nhằm mục đích gì, để làm gì

一旦 + 条件, 就 + 结果

Một khi..., thì liền...

除了A以外,还/也B

Ngoài A ra, còn B nữa

V + 得 + (resultative/degree complement)

Bổ ngữ kết quả/độ mức với 得

N1 + 跟/和 + N2 + 有区别

So sánh sự khác biệt giữa hai事物

S1 + 所以/因而/从而/故/故此/故而 + S2

Các từ nối chỉ quan hệ nhân quả (nguyên nhân → kết quả)

S1 + 然而/然则 + S2

Các từ nối chỉ quan hệ đối lập/chuyển ý

对 + 某人 + 来说 + (câu mệnh đề)

Đối với ai đó thì...

不但 + (câu 1) + 而且 + (câu 2)

Không những... mà còn...

为了…,…

Để mà…, thì…

除了…以外,S + 也/都 + V...

Ngoài... ra, cũng/đều...

既…又…

Vừa... vừa...

为了…,…

Vì muốn…, …

即使……也……

Giả định cho dù

万一……(就/那)……

Giả định trong trường hợp bất ngờ

除了…以外, 还/也/只…

Ngoài... ra, còn/cũng/chỉ...

为了 + Mục đích, S + V…

Vì (mục đích)..., làm...

精心 + [động từ/tính từ]

Trạng từ '精心'修饰 động/tính từ

完全 + [động từ/tính từ]

Trạng từ '完全' nhấn mạnh mức độ

更 + [tính từ/động từ]

Cấu trúc so sánh hơn với 更

相互/互相/彼此 + [động từ]

Cấu trúc chỉ sự tương tác qua lại

除了…以外

Ngoài ... ra

不但…而且

Không những ... mà còn

除了 + A + 以外, B + 还/也...

Ngoài A ra, B cũng...

对…来说,...

Đối với... thì...

不是…而是…

Không phải... mà là...

为了…, S + V

Vì mục đích gì

对…来说,…

Đối với ai/thì,…

Adj/动 + 得 + 有点 + Adj

Mức độ cao của tính chất (có phần, hơi...)

为了 + 目标/理想, 动词短语

Vì mục tiêu, lý tưởng mà làm gì

体现 + [đối tượng/bản chất]

Sử dụng 'thể hiện'

受到 + [sự ràng buộc/kỷ luật] + [phạm vi]

Cấu trúc 'bị ràng buộc bởi'

A 比 B + Adj

So sánh hơn với '比'

对 + N

Giới thiệu đối tượng với '对'

终究 + (动词/形容词) / ... 终究是 ...

Dùng "终究" nhấn mạnh bản chất hoặc kết quả không thay đổi

预先 + 动词 / 预先 + 形容词 + 的

Dùng "预先" để chỉ hành động thực hiện trước

除了 A (以外) ,还/也/不 B

Ngoài A ra, còn/cũng/không B

对 … 来说,…

Đối với… mà nói,…

不但…而且…

Không những... mà còn...

除了 + 名词/动词短语 + 以外, S + 还/也...

Ngoài...ra, còn...

对...来说, S + 形容词/动词短语

Đối với...thì...

除了…以外

Ngoài... ra

对…来说

Đối với... thì

没想到…

Không ngờ rằng…

除了 + A + 以外, B + 也/都...

Ngoài A ra, B cũng/đều...

S + 对...来说, ...

Đối với... thì...

为了 + [mục đích],S + V...

Nhằm để…, ai đó làm gì

S + 是 + [phần nhấn mạnh] + 的

Nhấn mạnh một khía cạnh của sự việc

连 + A + 都/也 + 动词/形容词

Ngay cả... cũng...

既 + 形容词1 + 又 + 形容词2

Vừa... vừa...

对 + N (người) + 来说, ...

Đối với ai đó thì...

不是 + A, 而是 + B

Không phải là A, mà là B

除了 + 名词/动词短语 + 以外, 还/也...

Ngoài... ra, còn...

连 + 名词/动词 + 都/也 + 动词短语

Ngay cả... cũng...

除了…以外, 还/也…

Ngoài... ra, còn/cũng...

除了……以外,……也/还……

Ngoài … ra, … cũng/còn …

不但……而且……

Không những … mà còn …

除了…以外, 还/也…

Ngoài ra còn/ cũng...

连…都/也

Ngay cả ... cũng

除了 + A + 以外, + 也/还 + B

Ngoài A ra, còn/cũng B

既 + 形容词1 + 又 + 形容词2

Vừa... lại vừa...

除了 A 以外, 还/也 B

Ngoài A ra, còn/ cũng B

除了…以外, 还/也…

Ngoài ... ra, còn ...

对…来说

Đối với ... thì

Về ngữ pháp HSK 4

Ngữ pháp HSK 3-4 mở rộng với các cấu trúc phức tạp hơn như câu điều kiện, câu bị động, và các phó từ. Ở cấp độ này, bạn có thể diễn đạt ý kiến, so sánh, và kể chuyện trong các tình huống hàng ngày.

Tại HanziBee, mỗi điểm ngữ pháp được giải thích chi tiết bằng tiếng Việt, kèm theo ví dụ có pinyin và audio phát âm. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn và luyện tập cùng lúc, giúp việc học hiệu quả hơn.

Câu hỏi thường gặp